đả động

  1. Touch upon
    • Không đả động đến một vấn đề
      Not to touch upon some matter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đả động
Trong buổi họp, anh ấy chỉ đả động đến khó khăn chứ không phân tích nguyên nhân.